TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媚

mèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỴ
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: mỵ

媚 nghĩa là tâng bốc, quyến rũ.

Nghĩa của 媚

mèi

MỴ
  1. Tâng bốc
  2. Quyến rũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 媚

Đồng nghĩa

Từ ghép có 媚

Thành ngữ có 媚

  • 崇洋媚外 — Sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
  • 抛媚眼 — Ném ánh mắt đưa tình hoặc quyến rũ với ai đó (đặc biệt là phụ nữ)
  • 谄媚者 — Kẻ nịnh hót
  • 阳光明媚 — Mặt trời chiếu sáng rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

媚 nghĩa là gì?

媚 (mèi) nghĩa là tâng bốc, quyến rũ.

媚 đọc thế nào?

媚 đọc là mèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 媚 là gì?

Âm Hán Việt của 媚 là "mỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.