TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媚惑

mèihuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỴ HOẶC

媚惑 nghĩa là quyến rũ, mê hoặc.

Nghĩa của 媚惑

mèihuò

MỴ HOẶC
  1. Quyến rũ; mê hoặc

Câu hỏi thường gặp

媚惑 nghĩa là gì?

媚惑 (mèihuò) nghĩa là quyến rũ, mê hoặc.

媚惑 đọc thế nào?

媚惑 đọc là mèihuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 媚惑 là gì?

Âm Hán Việt của 媚惑 là "mỵ hoặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.