TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媚眼

mèiyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỴ NHÃN

媚眼 nghĩa là đôi mắt quyến rũ, ánh mắt đưa tình.

Nghĩa của 媚眼

mèiyǎn

MỴ NHÃNDanh từ
  1. Đôi mắt quyến rũ
  2. Ánh mắt đưa tình

Thành ngữ có 媚眼

  • 抛媚眼 — Ném ánh mắt đưa tình hoặc quyến rũ với ai đó (đặc biệt là phụ nữ)

Câu hỏi thường gặp

媚眼 nghĩa là gì?

媚眼 (mèiyǎn) nghĩa là đôi mắt quyến rũ, ánh mắt đưa tình.

媚眼 đọc thế nào?

媚眼 đọc là mèiyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 媚眼 là gì?

Âm Hán Việt của 媚眼 là "mỵ nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.