TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媳妇熬成婆

xífù'áochéngpó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媳婦熬成婆

Âm Hán Việt TỨC PHỤ NGAO THÀNH BÀ

媳妇熬成婆 nghĩa là Nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc.

Nghĩa của 媳妇熬成婆

xífù'áochéngpó

TỨC PHỤ NGAO THÀNH BÀTục ngữphồn thể 媳婦熬成婆
  1. thành ngữ Nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc
  2. Nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức
  3. Gieo gió gặt bão

Câu hỏi thường gặp

媳妇熬成婆 nghĩa là gì?

媳妇熬成婆 (xífù'áochéngpó) nghĩa là Nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc.

媳妇熬成婆 đọc thế nào?

媳妇熬成婆 đọc là xífù'áochéngpó (pinyin).

Âm Hán Việt của 媳妇熬成婆 là gì?

Âm Hán Việt của 媳妇熬成婆 là "tức phụ ngao thành bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.