TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媵

yìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẮNG
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: dắng

媵 nghĩa là Người hầu đưa cô dâu về nhà chồng.

Nghĩa của 媵

yìng

DẮNG
  1. Người hầu đưa cô dâu về nhà chồng
  2. Thê thiếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 媵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

媵 nghĩa là gì?

媵 (yìng) nghĩa là Người hầu đưa cô dâu về nhà chồng.

媵 đọc thế nào?

媵 đọc là yìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 媵 là gì?

Âm Hán Việt của 媵 là "dắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.