TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妾

qiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾP

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiếp” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱立女 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiếp

妾 nghĩa là thiếp, tôi, người hầu của ngài.

Nghĩa của 妾

qiè

THIẾP
  1. Thiếp
  2. Tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妾

Đồng nghĩa

Từ ghép có 妾

Thành ngữ có 妾

  • 宠妾灭妻 — Sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ

Câu hỏi thường gặp

妾 nghĩa là gì?

妾 (qiè) nghĩa là thiếp, tôi, người hầu của ngài.

妾 đọc thế nào?

妾 đọc là qiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 妾 là gì?

Âm Hán Việt của 妾 là "thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.