妾
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiếp” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱立女 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiếp
妾 nghĩa là thiếp, tôi, người hầu của ngài.
Nghĩa của 妾
qiè
THIẾP- Thiếp
- Tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妾
Đồng nghĩa
Từ ghép có 妾
Thành ngữ có 妾
- 宠妾灭妻 — Sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ
Câu hỏi thường gặp
妾 nghĩa là gì?
妾 (qiè) nghĩa là thiếp, tôi, người hầu của ngài.
妾 đọc thế nào?
妾 đọc là qiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 妾 là gì?
Âm Hán Việt của 妾 là "thiếp".