TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媾和

gòuhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤU HÒA

媾和 nghĩa là làm hòa, giao phối.

Nghĩa của 媾和

gòuhé

CẤU HÒAĐộng từ
  1. Làm hòa
  2. Giao phối

Câu hỏi thường gặp

媾和 nghĩa là gì?

媾和 (gòuhé) nghĩa là làm hòa, giao phối.

媾和 đọc thế nào?

媾和 đọc là gòuhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 媾和 là gì?

Âm Hán Việt của 媾和 là "cấu hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.