TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫁

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁ
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: giá

嫁 nghĩa là kết hôn, gả con gái.

Nghĩa của 嫁

jià

GIÁ
  1. phụ nữ Kết hôn
  2. Gả con gái
  3. Chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嫁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 嫁

Thành ngữ có 嫁

  • 嫁鸡随鸡 — Lấy chồng theo chồng (thành ngữ); Phụ nữ nên theo lời chồng dặn.
  • 嫁祸于人 — Chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác

Câu hỏi thường gặp

嫁 nghĩa là gì?

嫁 (jià) nghĩa là kết hôn, gả con gái.

嫁 đọc thế nào?

嫁 đọc là jià (pinyin).

Âm Hán Việt của 嫁 là gì?

Âm Hán Việt của 嫁 là "giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.