嫁妆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嫁妝
嫁妆 nghĩa là Của hồi môn.
Nghĩa của 嫁妆
jiàzhuang
GIÁ TRANGDanh từphồn thể 嫁妝- Của hồi môn
Câu hỏi thường gặp
嫁妆 nghĩa là gì?
嫁妆 (jiàzhuang) nghĩa là Của hồi môn.
嫁妆 đọc thế nào?
嫁妆 đọc là jiàzhuang (pinyin).
Âm Hán Việt của 嫁妆 là gì?
Âm Hán Việt của 嫁妆 là "giá trang".