嫁祸于人 nghĩa là Chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác.
Nghĩa của 嫁祸于人
jiàhuòyúrén
GIÁ HỌA VU NHÂNCụm từphồn thể 嫁禍於人
Chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác
Đùn đẩy trách nhiệm
Câu hỏi thường gặp
嫁祸于人 nghĩa là gì?
嫁祸于人 (jiàhuòyúrén) nghĩa là Chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác.
嫁祸于人 đọc thế nào?
嫁祸于人 đọc là jiàhuòyúrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 嫁祸于人 là gì?
Âm Hán Việt của 嫁祸于人 là "giá họa vu nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.