TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫁鸡随鸡

jiàjīsuíjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嫁雞隨雞

Âm Hán Việt GIÁ KÊ TÙY KÊ

嫁鸡随鸡 nghĩa là lấy chồng theo chồng.

Nghĩa của 嫁鸡随鸡

jiàjīsuíjī

GIÁ KÊ TÙY KÊphồn thể 嫁雞隨雞
  1. Lấy chồng theo chồng (thành ngữ); Phụ nữ nên theo lời chồng dặn.
  2. Chúng ta phải học cách chấp nhận những người xung quanh.

Câu hỏi thường gặp

嫁鸡随鸡 nghĩa là gì?

嫁鸡随鸡 (jiàjīsuíjī) nghĩa là lấy chồng theo chồng.

嫁鸡随鸡 đọc thế nào?

嫁鸡随鸡 đọc là jiàjīsuíjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 嫁鸡随鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 嫁鸡随鸡 là "giá kê tùy kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.