TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗

jiàjīsuíjī jiàgǒusuígǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嫁雞隨雞,嫁狗隨狗

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗 nghĩa là Lấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó.

Nghĩa của 嫁鸡随鸡,嫁狗随狗

jiàjīsuíjī jiàgǒusuígǒu

phồn thể 嫁雞隨雞,嫁狗隨狗
  1. thành ngữ Lấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó

Câu hỏi thường gặp

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗 nghĩa là gì?

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗 (jiàjīsuíjī jiàgǒusuígǒu) nghĩa là Lấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó.

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗 đọc thế nào?

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗 đọc là jiàjīsuíjī jiàgǒusuígǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.