TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫠节

líjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嫠節

Âm Hán Việt LY TIẾT

嫠节 nghĩa là Tiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ).

Nghĩa của 嫠节

líjié

LY TIẾTphồn thể 嫠節
  1. Tiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ)

Câu hỏi thường gặp

嫠节 nghĩa là gì?

嫠节 (líjié) nghĩa là Tiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ).

嫠节 đọc thế nào?

嫠节 đọc là líjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 嫠节 là gì?

Âm Hán Việt của 嫠节 là "ly tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.