TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫡

dí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÍCH
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: đích

嫡 nghĩa là Của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶 (shù)).

Nghĩa của 嫡

dí

ĐÍCH
  1. hình thức kết hợp Của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶 (shù))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嫡

Trái nghĩa

Từ ghép có 嫡

Câu hỏi thường gặp

嫡 nghĩa là gì?

嫡 (dí) nghĩa là Của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶 (shù)).

嫡 đọc thế nào?

嫡 đọc là dí (pinyin).

Âm Hán Việt của 嫡 là gì?

Âm Hán Việt của 嫡 là "đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.