TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庶

shù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庻

Âm Hán Việt THỨ
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thứ

庶 nghĩa là bình thường, nhiều.

Nghĩa của 庶

shù

THỨ
  1. hình thức kết hợp Bình thường; nhiều
  2. hình thức kết hợp Liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡 (dí))

shù

phồn thể 庻
  1. Biến thể cũ của 庶 (shù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庶

Trái nghĩa

Từ ghép có 庶

Câu hỏi thường gặp

庶 nghĩa là gì?

庶 (shù) nghĩa là bình thường, nhiều.

庶 đọc thế nào?

庶 đọc là shù (pinyin).

Âm Hán Việt của 庶 là gì?

Âm Hán Việt của 庶 là "thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.