庶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 庻
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thứ
庶 nghĩa là bình thường, nhiều.
Nghĩa của 庶
shù
THỨ- hình thức kết hợp Bình thường; nhiều
- hình thức kết hợp Liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡 (dí))
shù
phồn thể 庻- Biến thể cũ của 庶 (shù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庶
Trái nghĩa
Từ ghép có 庶
Câu hỏi thường gặp
庶 nghĩa là gì?
庶 (shù) nghĩa là bình thường, nhiều.
庶 đọc thế nào?
庶 đọc là shù (pinyin).
Âm Hán Việt của 庶 là gì?
Âm Hán Việt của 庶 là "thứ".