TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫩叶

nènyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嫩葉

Âm Hán Việt NỘN DIỆP

嫩叶 nghĩa là lá non mềm.

Nghĩa của 嫩叶

nènyè

NỘN DIỆPDanh từphồn thể 嫩葉
  1. Lá non mềm

Câu hỏi thường gặp

嫩叶 nghĩa là gì?

嫩叶 (nènyè) nghĩa là lá non mềm.

嫩叶 đọc thế nào?

嫩叶 đọc là nènyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 嫩叶 là gì?

Âm Hán Việt của 嫩叶 là "nộn diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.