嫩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嫰
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: nộn
嫩 nghĩa là trẻ và non, mềm, nấu vừa chín tới.
Nghĩa của 嫩
nèn
NỘN- Trẻ và non
- về đồ ăn Mềm; nấu vừa chín tới
- về màu sắc Nhạt
- về người Thiếu kinh nghiệm; chưa thạo
nèn
NỘNphồn thể 嫰- Biến thể cũ của 嫩 (nèn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嫩
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 嫩
Thành ngữ có 嫩
- 细皮嫩肉 — Da mềm thịt non
Câu hỏi thường gặp
嫩 nghĩa là gì?
嫩 (nèn) nghĩa là trẻ và non, mềm, nấu vừa chín tới.
嫩 đọc thế nào?
嫩 đọc là nèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 嫩 là gì?
Âm Hán Việt của 嫩 là "nộn".