Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: nương
嬢 nghĩa là kẻ tự phụ, kẻ hợm mình.
Nghĩa của 嬢
niáng
NƯƠNG
Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình
Biến thể tiếng Nhật của 娘 (niáng)
Câu hỏi thường gặp
嬢 nghĩa là gì?
嬢 (niáng) nghĩa là kẻ tự phụ, kẻ hợm mình.
嬢 đọc thế nào?
嬢 đọc là niáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 嬢 là gì?
Âm Hán Việt của 嬢 là "nương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.