TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嬛

huán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn, huyên, quỳnh

嬛 nghĩa là dùng trong tên.

Nghĩa của 嬛

huán

HOÀN
  1. Dùng trong tên

qióng

  1. văn học Một mình; cô đơn (biến thể của 惸 (qióng)) (biến thể của 茕 (qióng))

xuān

  1. Dùng trong 便嬛 (piánxuān)

Câu hỏi thường gặp

嬛 nghĩa là gì?

嬛 (huán, qióng, xuān) nghĩa là dùng trong tên.

嬛 đọc thế nào?

嬛 đọc là huán (pinyin).

Âm Hán Việt của 嬛 là gì?

Âm Hán Việt của 嬛 là "hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.