嬛
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn, huyên, quỳnh
嬛 nghĩa là dùng trong tên.
Nghĩa của 嬛
huán
HOÀN- Dùng trong tên
qióng
- văn học Một mình; cô đơn (biến thể của 惸 (qióng)) (biến thể của 茕 (qióng))
xuān
- Dùng trong 便嬛 (piánxuān)
Câu hỏi thường gặp
嬛 nghĩa là gì?
嬛 (huán, qióng, xuān) nghĩa là dùng trong tên.
嬛 đọc thế nào?
嬛 đọc là huán (pinyin).
Âm Hán Việt của 嬛 là gì?
Âm Hán Việt của 嬛 là "hoàn".