TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孀闺

shuāngguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孀閨

Âm Hán Việt SƯƠNG KHUÊ

孀闺 nghĩa là phòng của quả phụ.

Nghĩa của 孀闺

shuāngguī

SƯƠNG KHUÊphồn thể 孀閨
  1. Phòng của quả phụ (cách dùng cũ)

Câu hỏi thường gặp

孀闺 nghĩa là gì?

孀闺 (shuāngguī) nghĩa là phòng của quả phụ.

孀闺 đọc thế nào?

孀闺 đọc là shuāngguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 孀闺 là gì?

Âm Hán Việt của 孀闺 là "sương khuê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.