zǐbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpíngiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 子不嫌母醜,狗不嫌家貧
子不嫌母丑,狗不嫌家贫 nghĩa là Xem 儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 (érbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín).
Nghĩa của 子不嫌母丑,狗不嫌家贫
zǐbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín
phồn thể 子不嫌母醜,狗不嫌家貧
Xem 儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 (érbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín)
Câu hỏi thường gặp
子不嫌母丑,狗不嫌家贫 nghĩa là gì?
子不嫌母丑,狗不嫌家贫 (zǐbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín) nghĩa là Xem 儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 (érbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín).
子不嫌母丑,狗不嫌家贫 đọc thế nào?
子不嫌母丑,狗不嫌家贫 đọc là zǐbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.