TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子丑

zǐchǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ SỬU

子丑 nghĩa là Hai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支.

Nghĩa của 子丑

zǐchǒu

TỬ SỬU
  1. Hai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支
  2. Theo nghĩa mở rộng, địa chi

Câu hỏi thường gặp

子丑 nghĩa là gì?

子丑 (zǐchǒu) nghĩa là Hai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支.

子丑 đọc thế nào?

子丑 đọc là zǐchǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 子丑 là gì?

Âm Hán Việt của 子丑 là "tử sửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.