子丑 nghĩa là Hai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支.
Nghĩa của 子丑
zǐchǒu
TỬ SỬU
Hai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支
Theo nghĩa mở rộng, địa chi
Câu hỏi thường gặp
子丑 nghĩa là gì?
子丑 (zǐchǒu) nghĩa là Hai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支.
子丑 đọc thế nào?
子丑 đọc là zǐchǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 子丑 là gì?
Âm Hán Việt của 子丑 là "tử sửu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.