子女
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
子女 nghĩa là con cái.
Nghĩa của 子女
zǐnǚ
TỬ NỮDanh từ- Con cái; con trai và con gái
Từ ghép có 子女
Câu hỏi thường gặp
子女 nghĩa là gì?
子女 (zǐnǚ) nghĩa là con cái.
子女 đọc thế nào?
子女 đọc là zǐnǚ (pinyin).
Âm Hán Việt của 子女 là gì?
Âm Hán Việt của 子女 là "tử nữ".