TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子女

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zǐnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ NỮ

子女 nghĩa là con cái.

Nghĩa của 子女

zǐnǚ

TỬ NỮDanh từ
  1. Con cái; con trai và con gái

Từ ghép có 子女

Câu hỏi thường gặp

子女 nghĩa là gì?

子女 (zǐnǚ) nghĩa là con cái.

子女 đọc thế nào?

子女 đọc là zǐnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 子女 là gì?

Âm Hán Việt của 子女 là "tử nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.