TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子孙娘娘

zǐsūnniángniang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 子孫娘娘

Âm Hán Việt TỬ TÔN NƯƠNG NƯƠNG

子孙娘娘 nghĩa là nữ thần sinh sản.

Nghĩa của 子孙娘娘

zǐsūnniángniang

TỬ TÔN NƯƠNG NƯƠNGphồn thể 子孫娘娘
  1. Nữ thần sinh sản

Câu hỏi thường gặp

子孙娘娘 nghĩa là gì?

子孙娘娘 (zǐsūnniángniang) nghĩa là nữ thần sinh sản.

子孙娘娘 đọc thế nào?

子孙娘娘 đọc là zǐsūnniángniang (pinyin).

Âm Hán Việt của 子孙娘娘 là gì?

Âm Hán Việt của 子孙娘娘 là "tử tôn nương nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.