TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子孝父慈

zǐxiàofùcí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ HIẾU PHỤ TỪ

子孝父慈 nghĩa là Xem 父慈子孝 (fùcízǐxiào).

Nghĩa của 子孝父慈

zǐxiàofùcí

TỬ HIẾU PHỤ TỪ
  1. Xem 父慈子孝 (fùcízǐxiào)

Câu hỏi thường gặp

子孝父慈 nghĩa là gì?

子孝父慈 (zǐxiàofùcí) nghĩa là Xem 父慈子孝 (fùcízǐxiào).

子孝父慈 đọc thế nào?

子孝父慈 đọc là zǐxiàofùcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 子孝父慈 là gì?

Âm Hán Việt của 子孝父慈 là "tử hiếu phụ từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.