TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子宫颈癌

zǐgōngjǐng'ái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 子宮頸癌

Âm Hán Việt TỬ CUNG CẢNH NHAM

子宫颈癌 nghĩa là Ung thư cổ tử cung.

Nghĩa của 子宫颈癌

zǐgōngjǐng'ái

TỬ CUNG CẢNH NHAMDanh từphồn thể 子宮頸癌
  1. Ung thư cổ tử cung

Câu hỏi thường gặp

子宫颈癌 nghĩa là gì?

子宫颈癌 (zǐgōngjǐng'ái) nghĩa là Ung thư cổ tử cung.

子宫颈癌 đọc thế nào?

子宫颈癌 đọc là zǐgōngjǐng'ái (pinyin).

Âm Hán Việt của 子宫颈癌 là gì?

Âm Hán Việt của 子宫颈癌 là "tử cung cảnh nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.