TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子宫颈

zǐgōngjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 子宮頸

Âm Hán Việt TỬ CUNG CẢNH

子宫颈 nghĩa là cổ tử cung, cổ của tử cung.

Nghĩa của 子宫颈

zǐgōngjǐng

TỬ CUNG CẢNHDanh từphồn thể 子宮頸
  1. Cổ tử cung; cổ của tử cung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 子宫颈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 子宫颈

Câu hỏi thường gặp

子宫颈 nghĩa là gì?

子宫颈 (zǐgōngjǐng) nghĩa là cổ tử cung, cổ của tử cung.

子宫颈 đọc thế nào?

子宫颈 đọc là zǐgōngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 子宫颈 là gì?

Âm Hán Việt của 子宫颈 là "tử cung cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.