子弹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 子彈
Lượng từ đi kèm: 粒 (lì), 颗 (kē), 发 (fā)
子弹 nghĩa là đạn.
Nghĩa của 子弹
zǐdàn
TỬ ĐẠNDanh từphồn thể 子彈- Đạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 子弹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 子弹
Câu ví dụ với 子弹
- 警察会让你去找子弹的。 Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
子弹 nghĩa là gì?
子弹 (zǐdàn) nghĩa là đạn.
子弹 đọc thế nào?
子弹 đọc là zǐdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 子弹 là gì?
Âm Hán Việt của 子弹 là "tử đạn".