TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子房

zǐfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ PHÒNG

子房 nghĩa là bầu nhụy.

Nghĩa của 子房

zǐfáng

TỬ PHÒNGDanh từ, Tên riêng
  1. Bầu nhụy (thực vật)

Câu hỏi thường gặp

子房 nghĩa là gì?

子房 (zǐfáng) nghĩa là bầu nhụy.

子房 đọc thế nào?

子房 đọc là zǐfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 子房 là gì?

Âm Hán Việt của 子房 là "tử phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.