子时 nghĩa là 11 giờ đêm-1 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ dùng thời xưa).
Nghĩa của 子时
zǐshí
TỬ THỜIDanh từphồn thể 子時
11 giờ đêm-1 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ dùng thời xưa)
Câu hỏi thường gặp
子时 nghĩa là gì?
子时 (zǐshí) nghĩa là 11 giờ đêm-1 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ dùng thời xưa).
子时 đọc thế nào?
子时 đọc là zǐshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 子时 là gì?
Âm Hán Việt của 子时 là "tử thời".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.