TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子母扣

zǐmǔkòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ MẪU KHẤU

子母扣 nghĩa là khuy bấm.

Nghĩa của 子母扣

zǐmǔkòu

TỬ MẪU KHẤUDanh từ
  1. Khuy bấm

Câu hỏi thường gặp

子母扣 nghĩa là gì?

子母扣 (zǐmǔkòu) nghĩa là khuy bấm.

子母扣 đọc thế nào?

子母扣 đọc là zǐmǔkòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 子母扣 là gì?

Âm Hán Việt của 子母扣 là "tử mẫu khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.