TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子民

zǐmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ DÂN

子民 nghĩa là người dân.

Nghĩa của 子民

zǐmín

TỬ DÂNDanh từ
  1. Người dân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 子民

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

子民 nghĩa là gì?

子民 (zǐmín) nghĩa là người dân.

子民 đọc thế nào?

子民 đọc là zǐmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 子民 là gì?

Âm Hán Việt của 子民 là "tử dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.