TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔丘

Kǒng Qiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔNG KHÂU

孔丘 nghĩa là Khổng Tử.

Nghĩa của 孔丘

Kǒng Qiū

KHỔNG KHÂUtên riêng
  1. Khổng Tử

Câu hỏi thường gặp

孔丘 nghĩa là gì?

孔丘 (kǒng qiū) nghĩa là Khổng Tử.

孔丘 đọc thế nào?

孔丘 đọc là Kǒng Qiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔丘 là gì?

Âm Hán Việt của 孔丘 là "khổng khâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.