TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔNG
Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: khổng Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

孔 nghĩa là lỗ.

Nghĩa của 孔

kǒng

KHỔNG
  1. Lỗ
  2. Lượng từ cho nhà hang động

Kǒng

KHỔNGtên riêng
  1. họ Họ Kǒng

Từ ghép có 孔

Thành ngữ có 孔

  • 孔武有力 — Dũng cảm và mạnh mẽ
  • 一孔之见 — Cái nhìn phiến diện; quan điểm hạn hẹp
  • 百孔千疮 — Hư hỏng nặng
  • 无孔不钻 — Không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội

Câu hỏi thường gặp

孔 nghĩa là gì?

孔 (kǒng, kǒng) nghĩa là lỗ.

孔 đọc thế nào?

孔 đọc là kǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔 là gì?

Âm Hán Việt của 孔 là "khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.