TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔丛子

Kǒngcóngzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孔叢子

Âm Hán Việt KHỔNG TÙNG TỬ

孔丛子 nghĩa là Tuyển tập Gia đình họ Khổng, tập hợp các cuộc đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc 王肃 (Wáng Sù) nguỵ tạo vào thế kỷ thứ ba.

Nghĩa của 孔丛子

Kǒngcóngzǐ

KHỔNG TÙNG TỬTên riêngphồn thể 孔叢子tên riêng
  1. Tuyển tập Gia đình họ Khổng, tập hợp các cuộc đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc 王肃 (Wáng Sù) nguỵ tạo vào thế kỷ thứ ba

Câu hỏi thường gặp

孔丛子 nghĩa là gì?

孔丛子 (kǒngcóngzǐ) nghĩa là Tuyển tập Gia đình họ Khổng, tập hợp các cuộc đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc 王肃 (Wáng Sù) nguỵ tạo vào thế kỷ thứ ba.

孔丛子 đọc thế nào?

孔丛子 đọc là Kǒngcóngzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔丛子 là gì?

Âm Hán Việt của 孔丛子 là "khổng tùng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.