TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔子家语

Kǒngzǐ Jiāyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孔子家語

Âm Hán Việt KHỔNG TỬ GIA NGỮ

孔子家语 nghĩa là Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ.

Nghĩa của 孔子家语

Kǒngzǐ Jiāyǔ

KHỔNG TỬ GIA NGỮphồn thể 孔子家語tên riêng
  1. Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ
  2. Viết tắt của 家语 (Jiāyǔ)

Câu hỏi thường gặp

孔子家语 nghĩa là gì?

孔子家语 (kǒngzǐ jiāyǔ) nghĩa là Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ.

孔子家语 đọc thế nào?

孔子家语 đọc là Kǒngzǐ Jiāyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔子家语 là gì?

Âm Hán Việt của 孔子家语 là "khổng tử gia ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.