TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔眼

kǒngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔNG NHÃN

孔眼 nghĩa là Lỗ (ví dụ: của rây hoặc rổ).

Nghĩa của 孔眼

kǒngyǎn

KHỔNG NHÃN
  1. Lỗ (ví dụ: của rây hoặc rổ)

Câu hỏi thường gặp

孔眼 nghĩa là gì?

孔眼 (kǒngyǎn) nghĩa là Lỗ (ví dụ: của rây hoặc rổ).

孔眼 đọc thế nào?

孔眼 đọc là kǒngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔眼 là gì?

Âm Hán Việt của 孔眼 là "khổng nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.