TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔穴

kǒngxué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔNG HUYỆT

孔穴 nghĩa là lỗ mở, lỗ.

Nghĩa của 孔穴

kǒngxué

KHỔNG HUYỆTDanh từ
  1. Lỗ mở
  2. Lỗ
  3. Hốc

Câu hỏi thường gặp

孔穴 nghĩa là gì?

孔穴 (kǒngxué) nghĩa là lỗ mở, lỗ.

孔穴 đọc thế nào?

孔穴 đọc là kǒngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔穴 là gì?

Âm Hán Việt của 孔穴 là "khổng huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.