孔融 nghĩa là Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc.
Nghĩa của 孔融
Kǒng Róng
KHỔNG DUNGtên riêng
Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc
Câu hỏi thường gặp
孔融 nghĩa là gì?
孔融 (kǒng róng) nghĩa là Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc.
孔融 đọc thế nào?
孔融 đọc là Kǒng Róng (pinyin).
Âm Hán Việt của 孔融 là gì?
Âm Hán Việt của 孔融 là "khổng dung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.