孔雀河 (kǒngquè hé) nghĩa là Sông Khổng Tước ở Tân Cương.
孔雀河 đọc thế nào?
孔雀河 đọc là Kǒngquè Hé (pinyin).
Âm Hán Việt của 孔雀河 là gì?
Âm Hán Việt của 孔雀河 là "khổng tước hà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.