TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孕

yùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỰNG
Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: dựng

孕 nghĩa là mang thai.

Nghĩa của 孕

yùn

DỰNG
  1. Mang thai

Từ ghép có 孕

Thành ngữ có 孕

  • 因孕而婚 — Kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn

Câu hỏi thường gặp

孕 nghĩa là gì?

孕 (yùn) nghĩa là mang thai.

孕 đọc thế nào?

孕 đọc là yùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 孕 là gì?

Âm Hán Việt của 孕 là "dựng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.