TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔雀王朝

Kǒngquè Wángcháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔNG TƯỚC VƯƠNG TRIỀU

孔雀王朝 nghĩa là Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN).

Nghĩa của 孔雀王朝

Kǒngquè Wángcháo

KHỔNG TƯỚC VƯƠNG TRIỀUTên riêngtên riêng
  1. Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)

Câu hỏi thường gặp

孔雀王朝 nghĩa là gì?

孔雀王朝 (kǒngquè wángcháo) nghĩa là Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN).

孔雀王朝 đọc thế nào?

孔雀王朝 đọc là Kǒngquè Wángcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔雀王朝 là gì?

Âm Hán Việt của 孔雀王朝 là "khổng tước vương triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.