TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔颖达

Kǒng Yǐngdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孔穎達

Âm Hán Việt KHỔNG DĨNH ĐẠT

孔颖达 nghĩa là học giả Nho giáo.

Nghĩa của 孔颖达

Kǒng Yǐngdá

KHỔNG DĨNH ĐẠTphồn thể 孔穎達tên riêng
  1. Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo

Câu hỏi thường gặp

孔颖达 nghĩa là gì?

孔颖达 (kǒng yǐngdá) nghĩa là học giả Nho giáo.

孔颖达 đọc thế nào?

孔颖达 đọc là Kǒng Yǐngdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔颖达 là gì?

Âm Hán Việt của 孔颖达 là "khổng dĩnh đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.