TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字典

zìdiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ ĐIỂN
Lượng từ đi kèm: 本 (běn)

字典 nghĩa là Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cídiǎn), chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ).

Nghĩa của 字典

zìdiǎn

TỰ ĐIỂNDanh từ
  1. Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cídiǎn), chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
  2. thông tục Từ điển

Từ ghép có 字典

Câu ví dụ với 字典

  • 这是我的字典。 Zhè shì wǒ de zìdiǎn.Đây là từ điển của tôi.Tatoeba #334384
  • 字典上写的不总是对的。 Những gì từ điển nói không phải lúc nào cũng đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333152
  • 我有一本字典。 Tôi có từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203913
  • 我有本字典。 Wǒ yǒu běn zìdiǎn.Tôi có từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

字典 nghĩa là gì?

字典 (zìdiǎn) nghĩa là Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cídiǎn), chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ).

字典 đọc thế nào?

字典 đọc là zìdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 字典 là gì?

Âm Hán Việt của 字典 là "tự điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.