TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活字典

huózìdiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT TỰ ĐIỂN

活字典 nghĩa là từ điển sống, người hiểu biết rộng.

Nghĩa của 活字典

huózìdiǎn

HOẠT TỰ ĐIỂNDanh từ
  1. Từ điển sống
  2. Người hiểu biết rộng

Câu hỏi thường gặp

活字典 nghĩa là gì?

活字典 (huózìdiǎn) nghĩa là từ điển sống, người hiểu biết rộng.

活字典 đọc thế nào?

活字典 đọc là huózìdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 活字典 là gì?

Âm Hán Việt của 活字典 là "hoạt tự điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.