TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字根

zìgēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ CĂN

字根 nghĩa là Thành phần của một chữ Hán.

Nghĩa của 字根

zìgēn

TỰ CĂN
  1. Thành phần của một chữ Hán
  2. ngôn ngữ học Gốc từ; căn nguyên

Từ ghép có 字根

Câu hỏi thường gặp

字根 nghĩa là gì?

字根 (zìgēn) nghĩa là Thành phần của một chữ Hán.

字根 đọc thế nào?

字根 đọc là zìgēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 字根 là gì?

Âm Hán Việt của 字根 là "tự căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.