TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字根表

zìgēnbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ CĂN BIỂU

字根表 nghĩa là Bảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五笔输入法 (wǔbǐshūrùfǎ).

Nghĩa của 字根表

zìgēnbiǎo

TỰ CĂN BIỂU
  1. Bảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五笔输入法 (wǔbǐshūrùfǎ)

Câu hỏi thường gặp

字根表 nghĩa là gì?

字根表 (zìgēnbiǎo) nghĩa là Bảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五笔输入法 (wǔbǐshūrùfǎ).

字根表 đọc thế nào?

字根表 đọc là zìgēnbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 字根表 là gì?

Âm Hán Việt của 字根表 là "tự căn biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.