TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字汇

zìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 字彙

Âm Hán Việt TỰ VỰNG

字汇 nghĩa là tập hợp ký tự, bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ.

Nghĩa của 字汇

zìhuì

TỰ VỰNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 字彙
  1. máy tính Tập hợp ký tự
  2. Bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ

Zìhuì

TỰ VỰNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 字彙tên riêng
  1. Zihui, từ điển chữ Hán với 33.179 mục, phát hành thế kỷ 17

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 字汇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

字汇 nghĩa là gì?

字汇 (zìhuì, zìhuì) nghĩa là tập hợp ký tự, bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ.

字汇 đọc thế nào?

字汇 đọc là zìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 字汇 là gì?

Âm Hán Việt của 字汇 là "tự vựng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.