TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字符串

zìfúchuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ PHÙ QUÁN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

字符串 nghĩa là chuỗi.

Nghĩa của 字符串

zìfúchuàn

TỰ PHÙ QUÁNDanh từ
  1. Chuỗi (tin học)

Câu hỏi thường gặp

字符串 nghĩa là gì?

字符串 (zìfúchuàn) nghĩa là chuỗi.

字符串 đọc thế nào?

字符串 đọc là zìfúchuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 字符串 là gì?

Âm Hán Việt của 字符串 là "tự phù quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.