字符集 nghĩa là Bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 统一码).
Nghĩa của 字符集
zìfújí
TỰ PHÙ TẬPDanh từ
Bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 统一码)
Câu hỏi thường gặp
字符集 nghĩa là gì?
字符集 (zìfújí) nghĩa là Bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 统一码).
字符集 đọc thế nào?
字符集 đọc là zìfújí (pinyin).
Âm Hán Việt của 字符集 là gì?
Âm Hán Việt của 字符集 là "tự phù tập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.